- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
trò đùa tinh quái; trò chơi khăm
Anh ấy thích chơi khăm bạn bè.
trò chọc phá; trò nghịch ngợm; trò tinh quái
中用来开玩笑、捉弄别人的坏主意或行为yònglái kāi wánxiào、zhuōnòng biérén de huài zhǔyì huò xíngwéi
trò nghịch ngợm; trò chơi khăm; chơi khăm
中用虚假的办法骗别人取乐yòng xūjiǎ de bànfǎ piàn biéren qǔlè
trò đùa tinh quái; trò chơi khăm
Anh ấy thích chơi khăm bạn bè.
trò chọc phá; trò nghịch ngợm; trò tinh quái
中用来开玩笑、捉弄别人的坏主意或行为yònglái kāi wánxiào、zhuōnòng biérén de huài zhǔyì huò xíngwéi
trò nghịch ngợm; trò chơi khăm; chơi khăm
中用虚假的办法骗别人取乐yòng xūjiǎ de bànfǎ piàn biéren qǔlè
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
trò đùa tinh quái; trò chơi khăm
trò đùa tinh quái; trò chơi khăm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích chơi khăm bạn bè.
Anh ấy thích chơi khăm bạn bè.