- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
vết loét ác tính (y học cổ truyền Trung Quốc)
Ác thương là một loại bệnh ngoài da.
vết loét ác tính (y học cổ truyền Trung Quốc)
Ác thương là một loại bệnh ngoài da.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
vết loét ác tính (y học cổ truyền Trung Quốc)
vết loét ác tính (y học cổ truyền Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.