- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
Tên côn đồ đã bị cảnh sát bắt.
tên xấu xa; kẻ xấu; đồ tệ nạn
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
Tên côn đồ đã bị cảnh sát bắt.
tên xấu xa; kẻ xấu; đồ tệ nạn
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.