- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
phần mềm độc hại
Phần mềm độc hại có thể làm hỏng máy tính của bạn.
phần mềm độc hại
Phần mềm độc hại có thể làm hỏng máy tính của bạn.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
phần mềm độc hại
phần mềm độc hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.