- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
nhại hài hước; chế giễu châm biếm (thể loại sáng tạo mạng)
Video này là một trò nhại.
nhại hài hước; chế giễu châm biếm (thể loại sáng tạo mạng)
Video này là một trò nhại.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
nhại hài hước; chế giễu châm biếm (thể loại sáng tạo mạng)
nhại hài hước; chế giễu châm biếm (thể loại sáng tạo mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.