- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
中心地坏、想法邪恶、伤害他人的xīndì huài、xiǎngfǎ xiéè、shānghài tārén de
Anh ta là một người độc ác.
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
中心地坏、想法邪恶、伤害他人的xīndì huài、xiǎngfǎ xiéè、shānghài tārén de
Anh ta là một người độc ác.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
gian hiểm; xảo quyệt và độc ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.