- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
mùi hôi thối; mùi hôi
Mùi hôi thối này khiến người ta muốn nôn.
mùi hôi thối; hôi thối; thối tha
Món ăn này có mùi hôi thối.
mùi hôi thối; (bóng) ghê tởm; đáng khinh bỉ
Mùi hôi thối này khiến người ta muốn nôn.
mùi hôi thối; mùi hôi
Mùi hôi thối này khiến người ta muốn nôn.
mùi hôi thối; hôi thối; thối tha
Món ăn này có mùi hôi thối.
mùi hôi thối; (bóng) ghê tởm; đáng khinh bỉ
Mùi hôi thối này khiến người ta muốn nôn.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Mũi của con chó cực kỳ thính, nên 臭 vừa có nghĩa là 'mùi' vừa là 'hôi thối'.
mùi hôi thối; mùi hôi
mùi hôi thối; mùi hôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.