- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
Lăng mạ người khác là sai.
lời lẽ thô ác làm tổn thương người khác [thành ngữ]
Nói lời ác ý làm tổn thương người khác là không nên.
lời nói ác gây tổn thương người khác [thành ngữ]
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
Lăng mạ người khác là sai.
lời lẽ thô ác làm tổn thương người khác [thành ngữ]
Nói lời ác ý làm tổn thương người khác là không nên.
lời nói ác gây tổn thương người khác [thành ngữ]
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
xúc phạm; lăng nhục; sỉ nhục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.