- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丷bát(dấu buộc dây trên cung)
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)(kế thừa)
Anh ấy là một người vui vẻ và dễ tính.
thân thiện; hòa nhã(kế thừa)
Anh ấy là một người thân thiện.
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)(kế thừa)
Anh ấy là một người vui vẻ và dễ tính.
thân thiện; hòa nhã(kế thừa)
Anh ấy là một người thân thiện.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)
vui vẻ và dễ gần; hòa nhã thân thiện (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.