- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
hối lỗi làm lại từ đầu; ăn năn hối cải để đổi mới bản thân [thành ngữ]
hối lỗi làm lại từ đầu; ăn năn hối cải để đổi mới bản thân [thành ngữ]
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
hối lỗi làm lại từ đầu; ăn năn hối cải để đổi mới bản thân [thành ngữ]
hối lỗi làm lại từ đầu; ăn năn hối cải để đổi mới bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.