- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
Anh ấy đã ngộ nhập Phật pháp.
giác ngộ và thâm nhập chân lý (Phật giáo)
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
Anh ấy đã ngộ nhập Phật pháp.
giác ngộ và thâm nhập chân lý (Phật giáo)
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.