- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
Khả năng lĩnh hội của anh ấy rất cao.
khả năng lĩnh hội; trí tuệ; ngộ tính
Trí tuệ của anh ấy rất cao.
năng lực hiểu biết; khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
Khả năng lĩnh hội của anh ấy rất cao.
khả năng lĩnh hội; trí tuệ; ngộ tính
Trí tuệ của anh ấy rất cao.
năng lực hiểu biết; khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
khả năng lĩnh hội; sự thông tuệ; ngộ tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khả năng lĩnh hội; sự thông minh; ngộ tính
khả năng lĩnh hội; sự thông minh; ngộ tính