- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Tôi chỉ là suy đoán.
suy xét; đoán định; cân nhắc
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Tôi chỉ là suy đoán.
suy xét; đoán định; cân nhắc
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dùng bàn tay sờ mó để đoán ra đầu mối sự việc.
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
mua đi bán lại; đầu cơ trục lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.