- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
Hoàng Hà là một con sông treo nổi tiếng.
(văn) thác nước; sông treo (lòng sông cao hơn mặt đất xung quanh)
thác nước; (bóng) lời nói tuôn trào không ngừng
Thác nước rất hùng vĩ.
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
Hoàng Hà là một con sông treo nổi tiếng.
(văn) thác nước; sông treo (lòng sông cao hơn mặt đất xung quanh)
thác nước; (bóng) lời nói tuôn trào không ngừng
Thác nước rất hùng vĩ.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
sông treo (sông có lòng sông cao hơn vùng đồng bằng xung quanh do đê đắp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(bóng) lời nói tuôn như thác; miệng như mở cờ
Anh ấy nói chuyện như một dòng suối.
(bóng) lời nói tuôn như thác; miệng như mở cờ
Anh ấy nói chuyện như một dòng suối.