- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
còn treo lơ lửng chưa ngã ngũ; chưa được giải quyết [thành ngữ]
Vấn đề này vẫn còn bỏ ngỏ.
còn treo lơ lửng chưa ngã ngũ; chưa được giải quyết [thành ngữ]
Vấn đề này vẫn còn bỏ ngỏ.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
còn treo lơ lửng chưa ngã ngũ; chưa được giải quyết [thành ngữ]
còn treo lơ lửng chưa ngã ngũ; chưa được giải quyết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.