- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
buồn bã; sầu muộn
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn.
thê lương; thảm thiết; buồn bã
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn thê lương.
buồn bã; sầu muộn
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn.
thê lương; thảm thiết; buồn bã
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn thê lương.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
buồn bã; sầu muộn
buồn bã; sầu muộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.