- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
Anh ấy nhìn đứa trẻ với cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
Anh ấy nhìn đứa trẻ với cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
vừa mừng vừa tủi; bi hỷ lẫn lộn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.