- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
中令人感到痛苦、难受;很不幸的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、nánshòu;hěn búxìngyùn de
Cuộc sống của anh ấy rất bi thảm.
mang tính bi kịch; tính chất bi thảm
中充满痛苦和不幸的;令人难过的chōngmǎn téngtòng hé búxìng de;lìng rén nánguò de
Đây là một câu chuyện bi thảm.
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
中令人感到痛苦、难受;很不幸的lìng rén gǎndào ténɡkǔ、nánshòu;hěn búxìngyùn de
Cuộc sống của anh ấy rất bi thảm.
mang tính bi kịch; tính chất bi thảm
中充满痛苦和不幸的;令人难过的chōngmǎn téngtòng hé búxìng de;lìng rén nánguò de
Đây là một câu chuyện bi thảm.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
trông thật đáng thương; tội nghiệp thảm hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.