- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin buồn; tin xấu
Tôi nghe được một tin buồn.
tin buồn; tin xấu
Tôi nghe được một tin buồn.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin buồn; tin xấu
tin buồn; tin xấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.