- 哥ca(anh trai)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp)
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
Anh ấy hát một bài bi ca, làm cảm động tất cả mọi người.
bài hát buồn; bi ca; bài ai ca
Anh ấy đã hát một bài bi ca.
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
Anh ấy hát một bài bi ca, làm cảm động tất cả mọi người.
bài hát buồn; bi ca; bài ai ca
Anh ấy đã hát một bài bi ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
bài ca bi tráng; hát với lòng bi tráng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.