- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
đau xót; bi thương; chua xót
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn.
đau xót; bi thương; chua xót
Anh ấy cảm thấy một nỗi buồn.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
đau xót; bi thương; chua xót
đau xót; bi thương; chua xót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.