- 言ngôn(lời nói)
- 司ti(quản lý, điều hành)
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
điếu văn; lời điếu
Anh ấy đã viết một bài điệu từ.
điếu văn; lời điếu
Anh ấy đã viết một bài điếu văn.
điếu văn; lời điếu
Anh ấy đã viết một bài điệu từ.
điếu văn; lời điếu
Anh ấy đã viết một bài điếu văn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
điếu văn; lời điếu
điếu văn; lời điếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.