- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 辛tân(cay đắng, hình phạt)
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
điếu văn; lời điếu(kế thừa)
Anh ấy đã viết một bài điệu từ.
điếu văn; lời điếu(kế thừa)
Anh ấy đã viết một bài điếu văn.
điếu văn; lời điếu(kế thừa)
Anh ấy đã viết một bài điệu từ.
điếu văn; lời điếu(kế thừa)
Anh ấy đã viết một bài điếu văn.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
điếu văn; lời điếu
điếu văn; lời điếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.