- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tống tiền cảm xúc; thao túng cảm xúc
Thao túng tâm lý là một cách giao tiếp không lành mạnh.
tống tiền cảm xúc; thao túng cảm xúc
Thao túng tâm lý là một cách giao tiếp không lành mạnh.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
tống tiền cảm xúc; thao túng cảm xúc
tống tiền cảm xúc; thao túng cảm xúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.