- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
Tình chí là một phần quan trọng trong hoạt động tâm lý của con người.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
Tình chí là một phần quan trọng trong hoạt động tâm lý của con người.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
tình chí; cảm xúc và ý chí (thuật ngữ y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.