- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm sâu kín; tình ý
Cô ấy thầm nảy sinh tình cảm với bạn.
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với tôi.
tình cảm sâu kín; tình ý
Cô ấy thầm nảy sinh tình cảm với bạn.
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
Anh ấy đã nảy sinh tình cảm với tôi.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình cảm sâu kín; tình ý
tình cảm sâu kín; tình ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.