- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
bài whist (trò chơi bài)
Họ đang chơi bài whist.
bài whist (trò chơi bài)
Họ đang chơi bài whist.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
bài whist (trò chơi bài)
bài whist (trò chơi bài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.