- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
tình cảnh thảm thương; cảnh thê lương
Chúng tôi đã thấy tình cảnh thảm khốc của chiến tranh.
tình cảnh thảm thương; cảnh thê lương
Chúng tôi đã thấy tình cảnh thảm khốc của chiến tranh.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
tình cảnh thảm thương; cảnh thê lương
tình cảnh thảm thương; cảnh thê lương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.