- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
đỏ thẫm; đỏ sẫm
Mặt trời lặn nhuộm bầu trời thành màu đỏ sẫm.
đỏ thẫm; đỏ sẫm
Mặt trời lặn nhuộm bầu trời thành màu đỏ sẫm.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
đỏ thẫm; đỏ sẫm
đỏ thẫm; đỏ sẫm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.