- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
thảm tuyệt nhân hoàn; tàn khốc đến cùng cực [thành ngữ]
Cuộc chiến đó thật sự là thảm khốc.
thảm tuyệt nhân hoàn; tàn khốc đến cùng cực [thành ngữ]
Cuộc chiến đó thật sự là thảm khốc.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thảm tuyệt nhân hoàn; tàn khốc đến cùng cực [thành ngữ]
thảm tuyệt nhân hoàn; tàn khốc đến cùng cực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.