- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)
Trận động đất này gây thiệt hại nặng nề.
ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)
Trận động đất này gây thiệt hại nặng nề.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)
ghê gớm; kinh khủng; không thể nào (được)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.