- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
thường ngày; ngày thường; trước đây
Anh ấy thường dậy sớm.
thường ngày; ngày thường; bình thường
Anh ấy quen uống cà phê vào buổi sáng.
thường ngày; ngày thường; trước đây
Anh ấy thường dậy sớm.
thường ngày; ngày thường; bình thường
Anh ấy quen uống cà phê vào buổi sáng.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
thường ngày; ngày thường; trước đây
thường ngày; ngày thường; trước đây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.