- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
quen dùng; thói quen sử dụng
Từ này thường được dùng làm động từ.
thường ngày; ngày thường; bình thường
Đây là phương pháp quen dùng.
quán tính; lực quán tính; thói quen (bóng)
Đây là phương pháp anh ấy thường dùng.
quen dùng; thói quen sử dụng
Từ này thường được dùng làm động từ.
thường ngày; ngày thường; bình thường
Đây là phương pháp quen dùng.
quán tính; lực quán tính; thói quen (bóng)
Đây là phương pháp anh ấy thường dùng.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
quen dùng; thói quen sử dụng
quen dùng; thói quen sử dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.