- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
thôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
中不再为某事烦恼或难过;放心búzài wèi mǒushì fánǎo huò nánguò;fàngxīn
Bạn nên nghĩ thoáng một chút.
thôi không nghĩ nữa; chấp nhận và buông bỏ
中不再为某事烦恼、伤心,接受现实búzài wèi mǒushì fánnǎo、shāngsxīn,jiēshòu xiànshí
Bạn nên nghĩ thoáng ra một chút.
thôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
中不再为某事烦恼或难过;放心búzài wèi mǒushì fánǎo huò nánguò;fàngxīn
Bạn nên nghĩ thoáng một chút.
thôi không nghĩ nữa; chấp nhận và buông bỏ
中不再为某事烦恼、伤心,接受现实búzài wèi mǒushì fánnǎo、shāngsxīn,jiēshòu xiànshí
Bạn nên nghĩ thoáng ra một chút.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
thôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
thôi bỏ qua; không để bụng; nghĩ thoáng ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thôi bỏ qua; chấp nhận và tiến lên
中接受现实,放下烦恼jiēshòu xiànshí,fàngxià fánnǎo
thôi bỏ qua; chấp nhận và tiến lên
中接受现实,放下烦恼jiēshòu xiànshí,fàngxià fánnǎo