- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
không nghĩ thông được; chấp nhặt; không vượt qua được (chuyện khó chịu)
Anh ấy không thể nghĩ thông suốt chuyện này.
nghĩ quẩn; không nghĩ thông; chấp nhất chuyện không đáng
Bạn đừng nghĩ quẩn.
không nghĩ thông; không thoát khỏi lo âu; (bóng) nghĩ quẩn
không nghĩ thông được; chấp nhặt; không vượt qua được (chuyện khó chịu)
Anh ấy không thể nghĩ thông suốt chuyện này.
nghĩ quẩn; không nghĩ thông; chấp nhất chuyện không đáng
Bạn đừng nghĩ quẩn.
không nghĩ thông; không thoát khỏi lo âu; (bóng) nghĩ quẩn
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
không nghĩ thông được; chấp nhặt; không vượt qua được (chuyện khó chịu)
không nghĩ thông được; chấp nhặt; không vượt qua được (chuyện khó chịu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không nghĩ thông; suy nghĩ tiêu cực; không thoát ra được (trong suy nghĩ)
không nghĩ thông; chấp nhặt; (nặng hơn) có ý định tự tử
Gần đây anh ấy đang buồn bã.
không nghĩ thông; suy nghĩ tiêu cực; không thoát ra được (trong suy nghĩ)
không nghĩ thông; chấp nhặt; (nặng hơn) có ý định tự tử
Gần đây anh ấy đang buồn bã.