- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测可能是这样dàgài; tuīcè kěnéng shì zhèyàng
Anh ấy hẳn là đã đi rồi.
chắc hẳn; có lẽ; chắc là
中大概;可能;想来dàgài; kěnéng; xiǎnglai
Anh ấy chắc hẳn đã đi rồi.
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测可能是这样dàgài; tuīcè kěnéng shì zhèyàng
Anh ấy hẳn là đã đi rồi.
chắc hẳn; có lẽ; chắc là
中大概;可能;想来dàgài; kěnéng; xiǎnglai
Anh ấy chắc hẳn đã đi rồi.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Một nét xuyên thẳng qua trái tim — đó là điều tất yếu phải xảy ra.
chắc hẳn; hẳn là
chắc hẳn; hẳn là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测很可能dàgài;tuīcè hěn kěnéng
chắc hẳn; hẳn là; không chừng
中很可能;大概hěn kěnéng;dàgài
chắc hẳn; hẳn là
中大概;推测很可能dàgài;tuīcè hěn kěnéng
chắc hẳn; hẳn là; không chừng
中很可能;大概hěn kěnéng;dàgài