- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
buồn ngủ; muốn ngủ
Tôi hơi buồn ngủ.
buồn ngủ; muốn ngủ
buồn ngủ; muốn ngủ
Tôi hơi buồn ngủ.
buồn ngủ; muốn ngủ
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
buồn ngủ; muốn ngủ
buồn ngủ; muốn ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.