- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
tưởng tượng; trí tưởng tượng
中大脑根据记忆和经验创造新形象的能力dànǎo gēnjù jìyìng hé jīngyàn chuàngzào xīn xíngxiàng de néngliì
Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.
tưởng tượng; trí tưởng tượng
中大脑根据记忆和经验创造新形象的能力dànǎo gēnjù jìyìng hé jīngyàn chuàngzào xīn xíngxiàng de néngliì
Anh ấy có trí tưởng tượng phong phú.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
tưởng tượng; trí tưởng tượng
tưởng tượng; trí tưởng tượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.