- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây rắc rối; sinh chuyện
Anh ấy luôn thích gây rắc rối.
gây rắc rối; sinh chuyện
Anh ấy luôn thích gây rắc rối.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
gây rắc rối; sinh chuyện
gây rắc rối; sinh chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.