- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
đáng tức; bực bội
Anh ấy luôn làm những việc gây khó chịu.
hèn hạ; tục tĩu; đáng khinh
Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.
đáng tức; bực bội
Anh ấy luôn làm những việc gây khó chịu.
hèn hạ; tục tĩu; đáng khinh
Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đáng tức; bực bội
đáng tức; bực bội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.