- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây bực bội; khó chịu; làm phiền lòng người
Anh ấy luôn làm người khác khó chịu.
gây bực bội; làm phiền lòng người
Anh ấy luôn gây phiền phức.
gây bực bội; khó chịu; làm phiền lòng người
Anh ấy luôn làm người khác khó chịu.
gây bực bội; làm phiền lòng người
Anh ấy luôn gây phiền phức.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
gây bực bội; khó chịu; làm phiền lòng người
gây bực bội; khó chịu; làm phiền lòng người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.