- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây rắc rối; gây loạn(kế thừa)
Bạn đừng gây rắc rối.
tự chuốc lấy rắc rối; rước họa vào thân(kế thừa)
Anh ấy luôn gây rắc rối.
gây rắc rối; gây loạn(kế thừa)
Bạn đừng gây rắc rối.
tự chuốc lấy rắc rối; rước họa vào thân(kế thừa)
Anh ấy luôn gây rắc rối.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
gây rắc rối; gây loạn
gây rắc rối; gây loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.