- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
(khẩu) chọc tức; làm phật lòng; làm nổi đóa
Bạn chọc giận tôi rồi.
chọc tức; làm phật lòng
chọc tức; làm ai đó nổi điên
(khẩu) chọc tức; làm phật lòng; làm nổi đóa
Bạn chọc giận tôi rồi.
chọc tức; làm phật lòng
chọc tức; làm ai đó nổi điên
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
(khẩu) chọc tức; làm phật lòng; làm nổi đóa
(khẩu) chọc tức; làm phật lòng; làm nổi đóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.