- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây họa; rước họa vào thân
Anh ấy luôn gây rắc rối.
gây rắc rối; gây loạn
gây họa; rước họa vào thân
Anh ấy luôn gây rắc rối.
gây rắc rối; gây loạn
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây họa; rước họa vào thân
gây họa; rước họa vào thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.