- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
mong muốn; nguyện vọng; ý nguyện
中想要做某事的心愿或想法xiǎngyào zuò mǒushì de xīnyuàn huò xiǎngfǎ
Tôi tôn trọng ý muốn của bạn.
tâm chí; chí hướng; khát vọng
中想做某事的心思或愿望xiǎng zuò mǒu shì de xīnsi huò yuànwàng
Anh ấy có ý chí học tập rất mạnh mẽ.
mong muốn; nguyện vọng; ý nguyện
中想要做某事的心愿或想法xiǎngyào zuò mǒushì de xīnyuàn huò xiǎngfǎ
Tôi tôn trọng ý muốn của bạn.
tâm chí; chí hướng; khát vọng
中想做某事的心思或愿望xiǎng zuò mǒu shì de xīnsi huò yuànwàng
Anh ấy có ý chí học tập rất mạnh mẽ.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
mong muốn; nguyện vọng; ý nguyện
mong muốn; nguyện vọng; ý nguyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ham muốn; dục vọng; nhục dục
中想要做某事的心愿xiǎng yào zuò mǒu shì de xīn yuàn
Anh ấy đã bày tỏ mong muốn của mình.
ham muốn; dục vọng; nhục dục
中想要做某事的心愿xiǎng yào zuò mǒu shì de xīn yuàn
Anh ấy đã bày tỏ mong muốn của mình.