- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
Lời nói của anh ấy có ý gì?
dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho
Điều này có nghĩa là gì?
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
Lời nói của anh ấy có ý gì?
dùng để chỉ; ám chỉ; đại diện cho
Điều này có nghĩa là gì?
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.