- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
Anh ấy luôn để cảm xúc chi phối.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
Anh ấy luôn để cảm xúc chi phối.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
hành động theo cảm tính; để cảm xúc chi phối quyết định [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.