- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
中通过感官或心理体验到的东西;印象tōngguò gǎnguān huò xīnlǐ tǐyàn dào de dōngxi;yìnxiàng
Cảm giác này rất đặc biệt.
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
中用感官或心理体验到某种感觉或经历yòng gǎnguān huò xīnlǐ tǐyàn dào mǒuzhǒng gǎnjuéhuò jīngglì
Tôi có thể cảm nhận được tình yêu của bạn.
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
中通过感官或心理体验到的东西;印象tōngguò gǎnguān huò xīnlǐ tǐyàn dào de dōngxi;yìnxiàng
Cảm giác này rất đặc biệt.
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
中用感官或心理体验到某种感觉或经历yòng gǎnguān huò xīnlǐ tǐyàn dào mǒuzhǒng gǎnjuéhuò jīngglì
Tôi có thể cảm nhận được tình yêu của bạn.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cảm nhận; cảm giác; ấn tượng
中通过感觉或经历而得到的认识或印象tōngguò gǎnjuéhuò jīnglì érhuòdào de rènshi huò yìnxiàng
Tôi có ấn tượng sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.
cảm nhận; cảm giác
中通过感官认识或体验某种事物tōngguò gǎnguān rènshi huò tǐyàn mǒu zhǒng shìwù
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
Tôi cảm nhận được tình yêu của bạn.
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
中经历或体验过的感觉和印象jīnglì huò tǐyàn guò de gǎnjué hé yìnxiàng
Đây là một cảm giác rất tốt.
nếm thử; trải nghiệm
中经历或体验某种事物或感觉jīnglì huòzhě tǐyàn mǒuzhǒng shìwù huòzhě gǎnjuéjuéjiào
Tôi đã cảm nhận được tình yêu của bạn.
cảm nhận; cảm giác; ấn tượng
中通过感觉或经历而得到的认识或印象tōngguò gǎnjuéhuò jīnglì érhuòdào de rènshi huò yìnxiàng
Tôi có ấn tượng sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.
cảm nhận; cảm giác
中通过感官认识或体验某种事物tōngguò gǎnguān rènshi huò tǐyàn mǒu zhǒng shìwù
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
Tôi cảm nhận được tình yêu của bạn.
cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
中经历或体验过的感觉和印象jīnglì huò tǐyàn guò de gǎnjué hé yìnxiàng
Đây là một cảm giác rất tốt.
nếm thử; trải nghiệm
中经历或体验某种事物或感觉jīnglì huòzhě tǐyàn mǒuzhǒng shìwù huòzhě gǎnjuéjuéjiào
Tôi đã cảm nhận được tình yêu của bạn.