- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
kháng cáo; thượng tố
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có sức lôi cuốn.
lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn
Bài diễn thuyết của anh ấy có sức hấp dẫn lớn.
sức hút cá nhân; sức cuốn hút của nhân cách
kháng cáo; thượng tố
Bài diễn thuyết của anh ấy rất có sức lôi cuốn.
lực hút; trọng lực; lực hấp dẫn
Bài diễn thuyết của anh ấy có sức hấp dẫn lớn.
sức hút cá nhân; sức cuốn hút của nhân cách
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
kháng cáo; thượng tố
kháng cáo; thượng tố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có sức lôi cuốn rất mạnh.
Anh ấy có sức lôi cuốn rất mạnh.