- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
la hét; kêu gào
Anh ấy thốt ra một câu cảm thán.
thán từ; cảm thán từ
Anh ấy thích dùng từ cảm thán.
la hét; kêu gào
Anh ấy thốt ra một câu cảm thán.
thán từ; cảm thán từ
Anh ấy thích dùng từ cảm thán.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
la hét; kêu gào
la hét; kêu gào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.